Mật ong Manuka Doctor MGO 70 250g
New Zealand · 250g
Có 14 sản phẩm.
New Zealand · 250g
New Zealand · 250g
New Zealand · 250g
Úc · 250g
New Zealand · 250g
New Zealand · 250g
New Zealand · 250g
Úc · 250g
New Zealand · 250g
New Zealand · 250g
New Zealand · 250g
New Zealand · 250g
New Zealand · 250g
Úc · 250g
| Sản phẩm | Hãng | Xuất xứ | MGO | UMF | Giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Mật ong Manuka Doctor MGO 70 250g | Manuka Doctor | New Zealand | MGO 70+ | Không ghi UMF | Liên hệ |
| Mật ong Manuka Comvita UMF 5+ (MGO 83+) 250g | Comvita | New Zealand | MGO 83+ | UMF 5+ | Liên hệ |
| Mật ong Manuka Health MGO 115+ 250g | Manuka Health | New Zealand | MGO 115+ | Không ghi UMF | Liên hệ |
| Mật ong Manuka Úc Berringa MGO 220+ 250g | Berringa | Úc | MGO 220+ | Không ghi UMF | Liên hệ |
| Mật ong Manuka Comvita UMF 10+ (MGO 263+) 250g | Comvita | New Zealand | MGO 263+ | UMF 10+ | Liên hệ |
| Mật ong Manuka Health MGO 263+ 250g | Manuka Health | New Zealand | MGO 263+ | Không ghi UMF | Liên hệ |
| Mật ong Manuka Doctor MGO 340 250g | Manuka Doctor | New Zealand | MGO 340+ | Không ghi UMF | Liên hệ |
| Mật ong Manuka Úc Berringa MGO 400+ 250g | Berringa | Úc | MGO 400+ | Không ghi UMF | Liên hệ |
| Mật ong Manuka Health MGO 400+ 250g | Manuka Health | New Zealand | MGO 400+ | Không ghi UMF | Liên hệ |
| Mật ong Manuka Comvita UMF 15+ (MGO 514+) 250g | Comvita | New Zealand | MGO 514+ | UMF 15+ | Liên hệ |
| Mật ong Manuka Health MGO 573+ 250g | Manuka Health | New Zealand | MGO 573+ | Không ghi UMF | Liên hệ |
| Mật ong Manuka Comvita UMF 20+ (MGO 829+) 250g | Comvita | New Zealand | MGO 829+ | UMF 20+ | Liên hệ |
| Mật ong Manuka Doctor UMF 20+ (MGO 830+) 250g | Manuka Doctor | New Zealand | MGO 830+ | UMF 20+ | Liên hệ |
| Mật ong Manuka Úc Berringa MGO 900+ 250g | Berringa | Úc | MGO 900+ | Không ghi UMF | Liên hệ |
Danh sách trên được sắp theo chỉ số MGO từ thấp đến cao. Hũ đầu danh sách hợp để dùng hằng ngày, hũ cuối danh sách có hoạt tính cao nhất và giá cao nhất. Để chọn nhanh, hãy trả lời ba câu hỏi theo thứ tự:
Bộ lọc bên trái (trên điện thoại là các nút ở đầu danh sách) gồm ba nhóm: xuất xứ, thương hiệu, chỉ số. Khi bạn chọn một mục, trang chuyển sang một địa chỉ riêng, ví dụ /mat-ong-manuka-mgo-400 cho nhóm MGO 400+, hay /mat-ong-manuka-new-zealand-mgo-100 khi kết hợp xuất xứ New Zealand với nhóm MGO 100+. Nếu tổ hợp bạn chọn chỉ còn một sản phẩm, bộ lọc đưa thẳng tới trang của sản phẩm đó. Số nhỏ bên cạnh mỗi lựa chọn là số sản phẩm phù hợp.
Giá mật Manuka phụ thuộc gần như hoàn toàn vào chỉ số. Mật chỉ số cao chỉ chiếm phần nhỏ trong sản lượng mỗi mùa, lại phải qua nhiều lần kiểm nghiệm, nên giá tăng rất nhanh theo chỉ số. Ví dụ, từ UMF 10+ lên UMF 20+ thì hàm lượng MGO tăng hơn ba lần (263 lên 829 mg/kg), và giá cũng thường tăng theo cấp số tương tự. Khi so giá, hãy so cùng khối lượng và cùng mức MGO. Chi tiết ở bài chỉ số MGO, UMF là gì.
| Nhóm | MGO | UMF tương đương | Hợp với |
|---|---|---|---|
| MGO 100+ | 70 – 220 | dưới UMF 10+ | Dùng hằng ngày, cả nhà, trẻ từ 1 tuổi |
| MGO 250+ | 250 – 340 | UMF 10+ đến 11+ | Dùng đều, ngậm dịu họng |
| MGO 400+ | 400+ | khoảng UMF 13+ | Hoạt tính cao, dùng theo đợt |
| MGO 550+ | 514 – 550 | khoảng UMF 15+ | Hoạt tính cao, lượng nhỏ |
| UMF 20+ | 829+ | UMF 20+ trở lên | Biếu tặng, loại mạnh nhất |
Chúng tôi chỉ đưa lên trang những dòng sản phẩm có thật của hãng, ghi đúng chỉ số in trên nhãn gốc. Hũ giao cho bạn cần còn niêm phong, có số lô, hạn dùng và nhãn phụ tiếng Việt theo lô nhập khẩu, hãy kiểm tra khi nhận. Nếu bạn cần kiểm tra thêm, hãy đọc bài phân biệt mật ong Manuka thật giả và hỏi chúng tôi về giấy tờ của lô hàng trước khi mua.
Giá đang để "Liên hệ" vì giá nhập thay đổi theo lô và tỷ giá. Liên hệ để nhận báo giá mới nhất, hoặc xem hướng dẫn ở trang mua mật ong Manuka ở đâu.
Người lớn thường dùng 1–2 thìa cà phê mỗi ngày, ăn trực tiếp hoặc pha nước ấm dưới 40°C. Bảo quản nơi khô mát dưới 25°C, không cần để tủ lạnh. Trẻ dưới 12 tháng tuổi không được ăn mật ong. Xem chi tiết: cách dùng, cách bảo quản, mật ong Manuka cho bé.
Trong danh sách này, MGO thấp nhất là 70+ và cao nhất là 900+, chênh nhau khoảng 12.9 lần. Giá thường chênh theo tỷ lệ tương tự, có khi nhiều hơn ở các mức rất cao. Có 11 hũ mật New Zealand và 3 hũ mật Úc trong kết quả này.
Cột MGO là hàm lượng methylglyoxal tối thiểu (mg/kg) in trên nhãn. Đây là cột nên dùng để so sánh giữa các hãng. Cột UMF chỉ có giá trị với mật New Zealand có tem UMF. Hũ "Không ghi UMF" không có nghĩa là kém hơn. Đó có thể là mật Úc (không được dùng UMF) hoặc hãng chọn ghi MGO. Khi hai hũ có MGO gần nhau, hãy chọn theo thương hiệu bạn tin, xuất xứ bạn thích và giá tại thời điểm mua.
| UMF | MGO tương ứng |
|---|---|
| UMF 5+ | 83+ |
| UMF 10+ | 263+ |
| UMF 13+ | khoảng 399+ |
| UMF 15+ | 514+ |
| UMF 18+ | khoảng 696+ |
| UMF 20+ | 829+ |
| UMF 25+ | 1200+ |
Các mốc ở giữa chỉ là gần đúng. Khi so hai hũ khác hệ chỉ số, hãy đưa về MGO. Giải thích chi tiết ở bài chỉ số MGO, UMF là gì.
Với mật chỉ số cao dùng khoảng 1 thìa mỗi ngày, hũ 250g dùng được khoảng 4–8 tuần. Mật chỉ số thấp hơn dùng 1–2 thìa mỗi ngày thì hết sau 3–6 tuần. Nếu nhà có nhiều người cùng dùng, có thể mua 2 hũ cùng lúc hoặc hỏi hũ 500g nếu hãng có. Mật bảo quản đúng cách để được đến hạn in trên hũ, nhưng ngon nhất trong vài tháng sau khi mở nắp. Với quà biếu, hũ 250g còn nguyên hộp là lựa chọn phổ biến.
Nhóm MGO 250+ (UMF 10+) là điểm bắt đầu hợp lý: đủ hoạt tính để cảm nhận vị đặc trưng, giá chưa quá cao.
Giá phụ thuộc chủ yếu vào chỉ số và hãng. Cùng hũ 250g, mức UMF 20+ có thể đắt gấp nhiều lần mức MGO 100+. Liên hệ để nhận báo giá theo lô mới nhất.
Nên so bằng chỉ số MGO. Mật New Zealand có thêm hệ chứng nhận UMF, mật Úc thường giá mềm hơn ở cùng MGO.